Điểm tin giao dịch 22.02.2021

TỔNG HỢP THÔNG TIN GIAO DỊCH
TRADING SUMMARY 
   
    Ngày:
Date:
22/02/2021          
                 
1. Chỉ số chứng khoán
     (Indices)
     
Chỉ số
Indices
  Đóng cửa
Closing value
Tăng/Giảm
+/- Change
Thay đổi (%)
% Change
GTGD (tỷ đồng)
Trading value (bil.dongs)
     
VNINDEX 1.175,04 1,54 0,13 15.297,53      
VN30 1.180,55 -0,04 0,00 7.352,69      
VNMIDCAP 1.401,01 -1,44 -0,10 4.367,28      
VNSMALLCAP 1.142,77 7,20 0,63 1.549,35      
VN100 1.133,04 0,68 0,06 11.719,97      
VNALLSHARE 1.132,33 1,05 0,09 13.269,32      
VNXALLSHARE 1.796,64 2,80 0,16 15.197,99      
VNCOND 1.393,83 -9,74 -0,69 409,36      
VNCONS 875,48 -4,16 -0,47 1.379,22      
VNENE 616,27 10,63 1,76 537,31      
VNFIN 1.110,70 -1,02 -0,09 3.666,37      
VNHEAL 1.447,33 -1,97 -0,14 16,69      
VNIND 702,46 -1,31 -0,19 2.068,35      
VNIT 1.728,74 5,67 0,33 330,09      
VNMAT 1.764,91 4,60 0,26 1.830,05      
VNREAL 1.559,70 11,76 0,76 2.662,43      
VNUTI 788,28 -4,18 -0,53 292,60      
VNDIAMOND 1.388,31 -4,13 -0,30 2.755,25      
VNFINLEAD 1.504,63 -2,28 -0,15 3.561,59      
VNFINSELECT 1.465,54 -1,65 -0,11 3.579,82      
VNSI 1.666,85 1,39 0,08 4.118,04      
VNX50 1.945,21 3,12 0,16 10.364,78      
                 
2. Giao dịch toàn thị trường
    (Trading total)
   
Nội dung
Contents
KLGD (cp)
Trading vol. (shares)
GTGD (tỷ đồng)
Trading val. (bil. Dongs)
   
Khớp lệnh 571.176.900 13.933    
Thỏa thuận 58.859.615 1.364    
Tổng 630.036.515 15.298    
                 
Top 5 chứng khoán giao dịch trong ngày
(Top volatile stock up to date)
   
STT
No.
Top 5 CP về KLGD
Top trading vol.
Top 5 CP tăng giá
Top gainer
Top 5 CP giảm giá
Top loser 
   
Mã CK
Code
KLGD (cp)
Trading vol. (shares)
Mã CK
Code
% Mã CK
Code
%    
1 HNG 33.561.500 GDT 7,00% EVG -6,98%    
2 STB 25.991.000 VIX 6,99% SMA -6,90%    
3 HPG 21.430.500 BMC 6,99% LSS -6,67%    
4 MBB 19.902.200 HU1 6,97% KPF -6,61%    
5 LPB 15.463.000 QCG 6,94% L10 -6,34%    
                 
Giao dịch của NĐTNN
(Foreigner trading)
Nội dung
Contents
Mua
Buying
% Bán
Selling
% Mua-Bán
Buying-Selling
KLGD (cp)
Trading vol. (shares)
26.104.400 4,14% 44.783.740 7,11% -18.679.340
GTGD (tỷ đồng)
Trading val. (bil. Dongs)
961 6,28% 1.571 10,27% -610
                 
Top 5 Chứng khoán giao dịch của nhà đầu tư nước ngoài
(Top foreigner trading)
 
STT Top 5 CP về
KLGD NĐTNN
Top trading vol.
Top 5 CP về
GTGD NĐTNN
Top 5 CP về KLGD
 NĐTNN mua ròng 
 
1 HPG 6.039.900 VNM 268.002.700 VHM 18.111.090  
2 CTG 4.080.400 HPG 263.589.945 KBC 14.858.990  
3 FPT 2.900.400 FPT 237.542.760 NVL 12.551.930  
4 VNM 2.491.540 CTG 153.546.335 SBT 11.639.900  
5 HSG 2.053.000 VCB 134.478.930 VPB 11.127.100  
                 
3. Sự kiện doanh nghiệp
STT Mã CK Sự kiện
1 VND VND đăng ký bán lại 6.000.000 cổ phiếu quỹ. Thời gian thực hiện: từ 22/02/2021 đến 22/03/2021.
2 VSC VSC giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2021, thời gian và địa điểm tổ chức đại hội công ty sẽ thông báo sau.
3 ADG ADG (CTCP Clever Group) chính thức giao dịch lần đầu tại HOSE ngày 22/02/2021 với số lượng cổ phiếu giao dịch là 18.000.333 cp. Giá tham chiếu trong ngày giao dịch đầu tiên: 64.900 đ/cp, ngày niêm yết có hiệu lực: 28/12/2020.
4 CCI CCI giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2021, dự  kiến tổ chức đại hội vào ngày 19/03/2021 tại trụ sở công ty.
5 CCI CCI giao dịch không hưởng quyền - trả cổ tức năm 2021 bằng tiền mặt với tỷ lệ 13%, ngày thanh toán: 25/03/2021.
6 E1VFVN30 E1VFVN30 niêm yết và giao dịch bổ sung 2.300.000 ccq (giảm)  tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 22/02/2021. 
7 FUESSVFL FUESSVFL niêm yết và giao dịch bổ sung 3.400.000 ccq (tăng)  tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 22/02/2021. 
8 FUEVFVND FUEVFVND niêm yết và giao dịch bổ sung 6.000.000 ccq (tăng)  tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 22/02/2021. 

Attached Files:
20210222_20210222 Tổng hợp thông tin giao dịch.pdf

HOSE

ADG 61,000 100 +0.16%
BMC 14,950 550 +3.82%
CCI 15,700 350 +2.28%
CTG 37,250 -50 -0.13%
E1VFVN30 19,700 -20 -0.10%
EVG 8,550 -450 -5%
FPT 76,200 0 %
FUESSVFL 15,370 60 +0.39%
FUEVFVND 19,600 90 +0.46%
GDT 44,100 -900 -2%
HNG 11,500 100 +0.88%
HPG 45,600 1,450 +3.28%
HSG 26,500 700 +2.71%
HU1 10,000 470 +4.93%
KBC 39,000 -100 -0.26%
KPF 10,650 -350 -3.18%
L10 17,000 0 %
LPB 14,700 100 +0.68%
LSS 11,750 -150 -1.26%
MBB 27,650 350 +1.28%
NVL 79,600 -400 -0.50%
QCG 8,650 340 +4.09%
SBT 21,700 -250 -1.14%
SMA 8,560 560 +7%
STB 18,350 -150 -0.81%
STT 2,000 200 +11.11%
VCB 98,200 0 %
VHM 101,600 -1,200 -1.17%
VIX 34,650 2,250 +6.94%
VND 27,700 -150 -0.54%
VNM 104,800 200 +0.19%
VPB 40,000 400 +1.01%
VSC 60,900 600 +1%

Symbol Lookup

Close

Close